Danh sách Ban chấp hành Cộng đồng họ Bùi VN khóa II (2013 – 2018)

  11/11/2017

DANH SÁCH CỤ THỂ

STT
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
HỌ VÀ TÊN
Bùi Văn An,
Bùi Năng An
Bùi Thị Nguyệt Ánh
Bùi Quang Anh
Bùi Thế Bảo
Bùi Thanh Bồng
Bùi Điện Biên
Bùi Ngọc Bích
Bùi Bá Trí
Bùi Văn Các
Bùi Đức Chính
Bùi Hữu Chủng
Bùi Đình Châu
Bùi Xuân Cộng
Bùi Minh Đức
Bùi Xuân Chính
Bùi Bổn
Bùi Đình Dĩnh
Bùi Hùng Dũng
Bùi Khắc Dự
Bùi Xuân Đính
Bùi Đại
Bùi Trọng Đỉnh
Bùi Văn Đồng
Bùi Xuân Đàm
Bùi Đình Đắc
Bùi Quang Hồng
Bùi Văn Hộ
Bùi Xuân Hạc
Bùi Cộng Hòa
Bùi Quang Hiến
Bùi Thị Hương
Bùi Thanh Hải
Bùi Trịnh Thúy Hằng
Bùi Phúc Hải
Bùi Chu Hoành
Bùi Thế Huân
Bùi Đình Hạc
Bùi Bá Hùng
Bùi Cảnh Hưng
Bùi Phan Kỳ
Bùi Ngọc Khôn
Bùi Xuân Khu
Bùi Phúc Khánh
Bùi Doãn Kiểm
Bùi Thế Kỷ
Bùi Trung Kiên
Bùi Xuân Lương
Bùi Văn Liên
Bùi Đức Long
Bùi Việt Mỹ
Bùi Thị Mai
Bùi Công Minh
Bùi Nghĩa
Bùi Văn Ngợi
Bùi Xuân Ngật
Bùi Song Nhâm
Bùi Kỳ Nam
Bùi Văn Nghê
Bùi Đình Nhung
Bùi Sĩ Nhã
Bùi Ngọc Nhung
Bùi Oanh
Bùi Huy Phác
Bùi Huy Phú
Bùi Ngọc Phi
Bùi Thanh Phúc
Bùi Thành Phần
Bùi Mạnh Quỳnh
Bùi Tiến Quý
Bùi Ngọc Quế
Bùi Thanh Quang
Bùi Văn Sơn
Bùi Văn Sá
Bùi Đăng Sinh
Bùi Kiến Thành
Bùi Quang Tuấn
Bùi Hữu Tuân
Bùi Quang Thanh
Bùi Văn Toản
Bùi Xuân Thanh
Bùi Thị Thái
Bùi Đức Tấn
Bùi Minh Thứ
Bùi Minh Triều
Bùi Minh Trí
Bùi Chí Thanh
Bùi Hữu Thiềm
Bùi Việt Thắng
Bùi Sông Thu
Bùi Văn Truyền
Bùi Văn Thuận
Bùi Đăng Thá
Bùi Thái Tỵ
Bùi Văn Tỉnh
Bùi Anh Túy
Bùi Từ Thiện
Bùi Văn Tiếng
Bùi Thanh Tùng
Bùi Xuân Thành
Bùi Văn Thêm
Bùi Xuân Trường
Bùi Văn Vượng
Bùi Xuân Vịnh
Bùi Tường Vi
Bùi Văn Viện
Bùi Vinh
Bùi Đình Vụ
ĐANG Ở
Hà Nội
Nghệ An
TP HCM
TS , Hà Nội
Bắc Giang
Hòa Bình
Bình Định
Vĩnh Phúc
HN
Hải Dương
Quảng Ninh
Huế
Đại tá, Hà Nội
Ninh Bình
Nghệ An
Thái Bình
Hà Tĩnh
Hà Nội
Quảng Trị
Hà Nội
PGS.TS, Hà Nội
GS.TSKH, Thiếu tướng, AHLLVT, Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
Thái Bình
Kiên Giang
Quảng Bình
Hà Nam
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
PGS Bác sĩ, Hà Nội
Huế
NSND. Đạo diễn điện ảnh, Hà Nội
Lạng Sơn
Bình Định
GS, Thiếu tướng, Lão thành Cách mạng, Hà Nội
Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
TS, Phú Thọ
Vĩnh Phúc
Hải Phòng
TP. Hồ Chí Minh
Nghệ An
Tuyên Quang
Bình Thuận
Hà Nội
Hà Nội
Quảng Nam-Đà Nẵng
GS Bác sĩ, Hà Nội
Hà Nội
Đại tá, Hà Nội
Thiếu tướng
Hà Nội
Hà Nội
Bắc Giang
Thanh Hóa
Thanh Hóa
Lâm Đồng
Hà Nội
PGS, Bác sĩ, Hà Nội
Hưng Yên
TP Hồ Chí Minh
Hà Nội
Hà Nội
PGS, TS, Hà Nội
Phú Thọ
Quảng Ngãi
Nam Định
Hưng Yên
Hà Nội
Chuyên gia Kinh tế cao cấp, TP Hồ Chí Minh
Hà Nội
Hà Nội
PGS, TS, Hà Nội
Ths, TP. Hồ Chí Minh
Hà Nội
Hà Nội
Hà Nội
Thiếu tướng, Hà Nội
Đại tá,Thái Bình
Vĩnh Phúc
Lâm Đồng
Quảng Ninh
TP Hồ Chí Minh
GS,TS, TP Hồ Chí Minh
Hải Phòng
Ninh Bình
Hưng Yên
Hải Dương
Hòa Bình
Yên Bái
Lai Châu
Đà Nẵng
Cộng hòa Pháp
Quảng Bình
Bắc Giang
Ninh Bình
Ths, Hà Nội
Hà Nội
TP.Hồ Chí Minh
Hải Dương
Huế
Hà Nội

Tổng số: 108 Vị
Ghi Chú chữ viết tắt:
GS: Giáo sư
PGS: Phó Giáo sư
Ths: Thạc sĩ
TS: Tiến sĩ
TSKH: Tiến sĩ Khoa học
NSND: Nghệ sĩ Nhân dân
TTND: Thày thuốc nhân dân
AHLLVT: Anh hùng lực lượng vũ trang
* Danh sách trên đây của tuyến tỉnh được Đại hội cho phép tỉnh nào còn thiếu sẽ bổ sung.

 

DANH SÁCH BAN THƯỜNG TRỰC

(Thường trực Ban Chấp hành)

Khóa II (2013 – 2018)

1. GS.Thiếu tướng, Lão thành cách mạng Bùi Phan Kỳ (Trưởng ban Thường trực)

2. GS.TSKH,Thiếu tướng, Anh hùng LLVTND Bùi Đại (Ủy viên thường trực)

3. GS. Bùi Nghĩa (Ủy viên thường trực)

4. Chuyên gia Tài chính Bùi Kiến Thành (Ủy viên thường trực)

5. Bùi Ngọc Khôn (Ủy viên thường trực)

6. Bùi Văn Ngợi (Ủy viên thường trực)

7. Bùi Kỳ Nam (Ủy viên thường trực)

8. PGS.TS. Bùi Chu Hoành (Ủy viên thường trực)

9. ThS. Bùi Văn Vượng (Ủy viên thường trực)

10. Bùi Việt Mỹ (Ủy viên thường trực)

11. Bùi Huy Phác (Ủy viên thường trực)

12. Bùi Trọng Đỉnh (Ủy viên thường trực)

13. Đại tá Bùi Xuân Ngật(Ủy viên thường trực)

14. PGS.TS Bùi Xuân Đính (Ủy viên thường trực)

15. Bùi Xuân Khu (TBLLHB TP. Hồ Chí Minh) (Ủy viên thường trực)

16. Bùi Xuân Đàm (TBLLHB Hà Nội) (Ủy viên thường trực)

17. Bùi Văn Tiếng (Tp. Đà Nẵng) (Ủy viên thường trực)

18. Bùi Quang Hiến (TBLLHB TP. Hải Phòng) (Ủy viên thường trực)

19. Bùi Cộng Hòa (TBLLHB tỉnh Hà Nam) (Ủy viên thường trực)

20. Bùi Văn Thuận (TBLLHB tỉnh Ninh Bình) (Ủy viên thường trực)

21. Bùi Đăng Thá (PBLLHB tỉnh Hưng Yên) (Ủy viên thường trực)

22. Bùi Xuân Trường (HB tỉnh Ninh Bình) (Ủy viên thường trực)

Bình luận

Tin tức mới

Đăng ký nhận tin tức qua Email

Lịch vạn niên
Lượt truy cập
  • 9
  • 771
  • 1,613,144